Máy đo áp suất chênh lệch – testo 512 (0 đến 200hPa)
Máy đo áp suất chênh lệch testo 512 với dải đo từ 0… 200 hPa có thể được sử dụng để giúp bạn kiểm tra chênh áp nhanh chóng, dễ dàng các bộ lọc trên hệ thống thông gió và điều hòa không khí. Phép đo chênh lệch áp suất được thực hiện để xác định xem liệu bộ lọc có hoạt động bình thường hay không, chúng có đang bị tắt hay cần thay thế hay không?
Máy đo chênh áp lý tưởng để thực hiện các phép đo tĩnh bằng ống pitot trong ống dẫn khí ở tốc độ dòng khí rất cao hoặc khi dòng khí bị ô nhiễm mạnh. testo 512 cực kỳ nhỏ gọn, chắc chắn, hiển thị cả áp suất cũng như tốc độ dòng khí có dải đo từ 10 đến 100 m/s.
Ống pitot mà bạn cần để thực hiện các phép đo lưu lượng không khí của mình có thể được đặt hàng cùng với máy đo chênh áp testo512. Ngoài ra, bạn có thể lựa chọn một trong ba model phù hợp nhất với yêu cầu cá nhân của mình. Ống pitot tĩnh được lắp vào ống dẫn khí để đo lưu lượng không khí một cách nhanh chóng và đáng tin cậy.
testo 512 hiển thị đồng thời áp suất và tốc độ dòng khí. Bạn có thể chọn giữa hai đơn vị đo tốc độ dòng khí: m/s và fpm – 8 đơn vị áp suất chênh lệch: psi, kPa, hPa, Pa, mm H2O, mmHg, inch H2O và inch Hg.
Thêm nhiều phụ kiện hơn cho máy đo áp suất chênh lệch testo 512
Một số phụ kiện thiết thực bao gồm: vali dùng để đựng và di chuyển tất cả các bao gồm máy đo, đầu dò và các phụ kiện, nắp bảo vệ TopSafe bảo vệ testo 512 khỏi va đập, bụi bẩn và chống nước.
Và cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, đó là máy in testo (tùy chọn đặt hàng) giúp bạn in dữ liệu đo tại chỗ một cách nhanh chóng, dễ dàng với thời gian và ngày tháng.
*Tìm hiểu thêm về Testo: Tại đây
*Fanpage: DIGI TECHNOLOGIES
Áp suất chênh lệch - Piezoresistive | |
---|---|
Dải đo |
0 đến +200 hPa +10 đến +100 m/s 1970 đến 19690 fpm |
Độ chính xác | 0,5 %fs |
Độ phân giải |
0,1 hPa 0,1 m/s 0,1 fpm |
Quá áp | ±2000 hPa |
Thông số kỹ thuật chung | |
---|---|
Kích thước | 202 x 57 x 42 mm |
Nhiệt độ vận hành | 0 đến +60 °C |
Phương tiện đo | Tất cả các khí không ăn mòn |
Đơn vị đo | hPa, Pa, mmH₂O, inH₂O, inHg, mmHg, kPa, psi, m/s, fpm |
Loại pin | Pin khối 9V, 6F22 |
Thời lượng pin | 120 giờ |
Màn hình hiển thị | LCD (Màn hình tinh thể lỏng) |
Kích thước màn hình | 2 dòng |
Nhiệt độ bảo quản | -10 đến +70 °C |
Cân nặng | 300g |